Interferon alfa - 2b®Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Thuốc Interferon alfa – 2b® có những dạng và hàm lượng sau:Dung dịch tiêm:6 triệu UI/ml (chai 3,8 ml);10 triệu UI/ml (chai 3,2 ml).
Indinavir sunlfatThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Thuốc có những dạng và hàm lượng sau:Viên nang 100 mg; Viên nang 200 mg;Các viên 400mg.
Hydrocortisone Richter®Hocmon, Nội tiết tốDạng thuốc: Thuốc Hydrocortisone Richter® có dạng dung dịch tiêm và hàm lượng 25 mg/ml hoặc 5 mg/ml.
Glibenclamide + metforminHocmon, Nội tiết tốDạng thuốc: Thuốc glibenclamide + metformin có dạng viên nén 1,25 mg/250 mg, 2,5 mg/500 mg, 5 mg/500 mg.
Flixotide®Thuốc tác dụng trên đường hô hấpDạng thuốc: Thuốc Flixotide® có những dạng và hàm lượng sau:Thuốc Flixotide® Accuhaler: 50 mcg, 100 mcg, 250 mcg, 500 mcg fluticasone propionate;Thuốc Flixotide® Nebules 0,5mg/2ml, 2mg/ 2ml;Thuốc Flixotide® Evohaler: 125 mcg, 250 mcg flu
Estramustin phosphateThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchDạng thuốc: Thuốc estramustin phosphate có những dạng và hàm lượng sau: viên nang, dạng uống, như natri phosphat: 140 mg